Bản dịch của từ Macro diet trong tiếng Việt

Macro diet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Macro diet(Noun)

mˈækrəʊ dˈaɪət
ˈmækroʊ ˈdit
01

Một kế hoạch nhấn mạnh tỷ lệ các chất dinh dưỡng đa lượng nhằm đạt được những mục tiêu sức khỏe hoặc thể hình cụ thể.

A plan that emphasizes the proportions of macronutrients to achieve specific health or fitness goals

Ví dụ
02

Một phương pháp ăn uống được thiết kế để tối ưu hóa sức khỏe bằng cách điều chỉnh lượng chất dinh dưỡng đa lượng.

A method of eating that is designed to optimize health by modifying the intake of macronutrients

Ví dụ
03

Một phương pháp ăn kiêng tập trung vào việc theo dõi các chất dinh dưỡng đại lượng như protein, chất béo và carbohydrate mà người ta tiêu thụ.

A dietary approach that focuses on tracking the macronutrients proteins fats and carbohydrates one consumes

Ví dụ