Bản dịch của từ Macrosomia trong tiếng Việt

Macrosomia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Macrosomia(Noun)

mˌækɹoʊsˈɛmiə
mˌækɹoʊsˈɛmiə
01

Tình trạng bất thường khi cơ thể hoặc một bộ phận lớn hơn bình thường; trong y học thường chỉ thai to so với tuổi thai (thai to quá mức), hay gặp do mẹ bị tiểu đường thai kỳ.

Excessive size of the body or a part of it gigantism later especially excessive size of the fetus for gestational age most commonly as a result of maternal diabetes.

身体或某部分过大,通常指胎儿超出正常孕龄大小。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh