Anh - Việt

Bản dịch của từ Mailed trong tiếng Việt

mailed

Verb

mailed (Verb)

/mˈeɪld/
/mˈeɪld/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “mail” (gửi thư/gửi bưu phẩm). Dùng để diễn đạt hành động đã gửi thư, bưu kiện hoặc gửi bằng đường bưu điện/điện tử trong quá khứ.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “mail” (gửi thư/gửi bưu phẩm). Dùng để diễn đạt hành động đã gửi thư, bưu kiện hoặc gửi bằng đường bưu điện/điện tử trong quá khứ.

simple past and past participle of mail.

Ví dụ
Tôi đã gửi đơn đăng ký thi IELTS tuần trước.I mailed my application for the IELTS test last week.
Cô ấy đã không gửi bài luận cho giảng viên đúng hạn.She did not mail her essay to the instructor on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mailed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh