Bản dịch của từ Mailing district trong tiếng Việt

Mailing district

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mailing district(Noun)

mˈeɪlɪŋ dˈɪstrɪkt
ˈmeɪɫɪŋ ˈdɪstrɪkt
01

Một khu vực địa lý được sử dụng để phân loại và điều hướng thư từ.

A geographical region used for sorting and routing mail

Ví dụ
02

Một khu vực cụ thể được chỉ định để giao thư.

A specific area designated for the delivery of mail

Ví dụ
03

Một thuật ngữ chỉ khu vực bưu chính hoặc vùng phân phát thư.

A term referring to a postal zone or area for mail distribution

Ví dụ