Bản dịch của từ Main contractor trong tiếng Việt

Main contractor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Main contractor(Noun)

mˈeɪn kəntrˈæktɐ
ˈmeɪn ˈkɑnˈtræktɝ
01

Nhà thầu chính giữ hợp đồng chính cho công việc xây dựng hoặc công trình.

The principal contractor who has the primary contract for building or construction work

Ví dụ
02

Người hoặc công ty chịu trách nhiệm quản lý tổng thể và hoàn thành dự án xây dựng.

A person or company responsible for the overall management and completion of a construction project

Ví dụ