Bản dịch của từ Mainstream fashion trong tiếng Việt

Mainstream fashion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mainstream fashion(Noun)

mˈeɪnstriːm fˈæʃən
ˈmeɪnˌstrim ˈfæʃən
01

Phong cách hoặc xu hướng thịnh hành hoặc thống trị trong thời trang tại một thời điểm cụ thể

The prevalent or dominant style or trend in fashion at a particular time

Ví dụ
02

Các phong cách phổ biến hoặc được ưa chuộng được công nhận và tuân theo rộng rãi

Common or popular styles that are widely recognized and followed

Ví dụ
03

Phong cách thời trang được đa số mọi người chấp nhận và mặc

Fashion styles that are accepted and worn by the majority of people

Ví dụ