ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Maintain output
Giữ gìn một thứ ở trạng thái hoặc điều kiện hiện tại.
To keep something in its existing state or condition
Tiếp tục hoặc duy trì một hoạt động hay tình huống.
To continue or preserve in an activity or situation
Khẳng định hoặc xác nhận điều gì đó một cách chắc chắn.
To assert or affirm something firmly