Anh - Việt

Bản dịch của từ Maintainer trong tiếng Việt

maintainer

Noun

maintainer (Noun)

/meintˈeinəɹ/
/meintˈeinəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người giữ gìn, duy trì hoặc bảo đảm một điều gì đó tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động đúng; người trông nom, người bảo quản.

Người giữ gìn, duy trì hoặc bảo đảm một điều gì đó tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động đúng; người trông nom, người bảo quản.

Someone who keeps or upholds something; a steward.

Ví dụ
Người duy trì khu vườn cộng đồng đảm bảo việc bảo trì nó.The maintainer of the community garden ensures its upkeep.
Là người duy trì truyền thống, cô ấy bảo tồn di sản văn hóa.As a maintainer of tradition, she preserves cultural heritage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong nha khoa, là một dụng cụ được dùng để giữ răng ở vị trí đã định (ví dụ sau khi niềng răng) để tránh răng dịch chuyển trở lại.

Trong nha khoa, là một dụng cụ được dùng để giữ răng ở vị trí đã định (ví dụ sau khi niềng răng) để tránh răng dịch chuyển trở lại.

(dentistry) A device used to keep teeth in a given position.

Ví dụ
Bộ phận duy trì đã giúp giữ cho răng của cô ấy thẳng sau khi niềng răng.The maintainer helped keep her teeth straight after braces.
Bác sĩ chỉnh nha khuyên bạn nên sử dụng bộ phận duy trì để căn chỉnh phù hợp.The orthodontist recommended using a maintainer for proper alignment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người thực hiện công việc bảo trì, sửa chữa và duy trì hoạt động thiết bị, máy móc, hệ thống hoặc công trình để chúng hoạt động tốt và không hỏng hóc.

Người thực hiện công việc bảo trì, sửa chữa và duy trì hoạt động thiết bị, máy móc, hệ thống hoặc công trình để chúng hoạt động tốt và không hỏng hóc.

A person who does maintenance work.

Ví dụ
Người bảo trì của tòa nhà đã kịp thời sửa chữa thang máy bị hỏng.The building's maintainer fixed the broken elevator promptly.
Người bảo trì của trường đảm bảo thiết bị sân chơi được an toàn.The school's maintainer ensures the playground equipment is safe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh