Bản dịch của từ Maintainer trong tiếng Việt

Maintainer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintainer(Noun)

meintˈeinəɹ
meintˈeinəɹ
01

Người thực hiện công việc bảo trì, sửa chữa và duy trì hoạt động thiết bị, máy móc, hệ thống hoặc công trình để chúng hoạt động tốt và không hỏng hóc.

A person who does maintenance work.

维护者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người giữ gìn, duy trì hoặc bảo đảm một điều gì đó tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động đúng; người trông nom, người bảo quản.

Someone who keeps or upholds something; a steward.

维护者

Ví dụ
03

Trong nha khoa, là một dụng cụ được dùng để giữ răng ở vị trí đã định (ví dụ sau khi niềng răng) để tránh răng dịch chuyển trở lại.

(dentistry) A device used to keep teeth in a given position.

保持器

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ