steward
steward (Noun)
Nghĩa 01 · Người làm nhiệm vụ chăm sóc, phục vụ hành khách trên tàu, máy bay hoặc tàu hỏa (ví dụ: phục vụ đồ ăn, hướng dẫn an toàn, hỗ trợ hành khách).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người chịu trách nhiệm quản lý và cung cấp thức ăn cho một câu lạc bộ, ký túc xá hoặc tổ chức (ví dụ lo việc mua, lưu trữ và phân phát thực phẩm).
Người chịu trách nhiệm quản lý và cung cấp thức ăn cho một câu lạc bộ, ký túc xá hoặc tổ chức (ví dụ lo việc mua, lưu trữ và phân phát thực phẩm).
A person responsible for supplies of food to a college club or other institution.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Người được phân công giám sát, giữ trật tự và hỗ trợ tại một sự kiện công cộng lớn (ví dụ: cuộc đua, trận đấu, cuộc biểu tình).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Người được thuê để quản lý tài sản của người khác, đặc biệt là nhà lớn hoặc điền trang; chịu trách nhiệm chăm sóc, quản lý hoạt động và bảo trì của nơi ở hoặc đất đai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của steward (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
steward | stewards |
Kết hợp từ của steward (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
người quản lý tốt good steward | Một người quản lý tốt giúp cộng đồng với các dự án địa phương như công viên. A good steward helps the community with local projects like parks. |
đại diện công đoàn shop steward | Người đại diện của cửa hàng đã tổ chức một cuộc họp cho công nhân vào ngày 5 tháng 10. The shop steward organized a meeting for workers on October 5. |
người giám sát cuộc đua race steward | Người quản lý cuộc đua đã đảm bảo sự công bằng trong sự kiện marathon địa phương. The race steward ensured fair play during the local marathon event. |
người quản lý trung thành faithful steward | Một người quản lý trung thành quản lý tài nguyên cộng đồng vì lợi ích của mọi người. A faithful steward manages community resources for everyone’s benefit. |
người quản lý chính chief steward | Người quản lý chính đã tổ chức sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước lúc 3 giờ chiều. The chief steward organized the community event last Saturday at 3 PM. |
steward (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · (động từ) Làm nhiệm vụ quản lý, giám sát các công việc tổ chức hoặc giữ trật tự tại một sự kiện công cộng lớn; chịu trách nhiệm đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ và an toàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "steward" trong tiếng Anh có nguồn gốc từ Old English "stiward", mang nghĩa là người quản lý hoặc người điều hành, thường được sử dụng để chỉ những cá nhân trong ngành hàng không, du lịch, hoặc dịch vụ để chăm sóc hành khách. Trong tiếng Anh Anh, "steward" cũng chỉ người quản lý sự kiện hoặc hội nghị. Không có sự khác biệt đáng kể trong phát âm hay viết giữa Anh và Mỹ, nhưng trong tiếng Anh Mỹ, từ "stewardess" đã được thay thế bằng "flight attendant" để không phân biệt giới tính.
