Bản dịch của từ Steward trong tiếng Việt

Steward

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steward(Noun)

stˈuɚd
stˈuəɹd
01

Người làm nhiệm vụ chăm sóc, phục vụ hành khách trên tàu, máy bay hoặc tàu hỏa (ví dụ: phục vụ đồ ăn, hướng dẫn an toàn, hỗ trợ hành khách).

A person employed to look after the passengers on a ship aircraft or train.

负责照顾乘客的人员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người chịu trách nhiệm quản lý và cung cấp thức ăn cho một câu lạc bộ, ký túc xá hoặc tổ chức (ví dụ lo việc mua, lưu trữ và phân phát thực phẩm).

A person responsible for supplies of food to a college club or other institution.

食堂管理员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người được phân công giám sát, giữ trật tự và hỗ trợ tại một sự kiện công cộng lớn (ví dụ: cuộc đua, trận đấu, cuộc biểu tình).

An official appointed to supervise arrangements or keep order at a large public event for example a race match or demonstration.

活动监督员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Người được thuê để quản lý tài sản của người khác, đặc biệt là nhà lớn hoặc điền trang; chịu trách nhiệm chăm sóc, quản lý hoạt động và bảo trì của nơi ở hoặc đất đai.

A person employed to manage anothers property especially a large house or estate.

管家

steward meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Steward (Noun)

SingularPlural

Steward

Stewards

Steward(Verb)

stˈuɚd
stˈuəɹd
01

Quản lý, trông nom hoặc chăm sóc tài sản, của cải hoặc quyền lợi của người khác thay cho họ.

Manage or look after anothers property.

管理他人财产

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Làm nhiệm vụ quản lý, giám sát các công việc tổ chức hoặc giữ trật tự tại một sự kiện công cộng lớn; chịu trách nhiệm đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ và an toàn.

Of an official supervise arrangements or keep order at a large public event.

负责大型公共活动的监督和管理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ