Bản dịch của từ Maintaining dreams trong tiếng Việt

Maintaining dreams

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintaining dreams(Phrase)

meɪntˈeɪnɪŋ drˈiːmz
ˈmeɪnˈteɪnɪŋ ˈdrimz
01

Hành động duy trì một điều gì đó tồn tại hoặc tiếp tục mà không có sự thay đổi.

The act of keeping something in existence or continuing without change

Ví dụ
02

Trân trọng và nỗ lực hướng tới những khát vọng hoặc mục tiêu của bản thân.

To cherish and strive towards ones aspirations or goals

Ví dụ
03

Tiếp tục duy trì hoặc giữ lại một thứ gì đó ở trạng thái mong muốn.

To continue to have or keep something in a desired state

Ví dụ