Anh - Việt
cherish
Verb
cherish (Verb)
/kˈɛrɪʃ/
/ˈtʃɛrɪʃ/
AI
Ví dụ
Tôi trân trọng gia đình mình khi luyện nói IELTS.I cherish my family during the IELTS speaking test practice.
Cô ấy không trân trọng cách đối xử không công bằng trong các cuộc thảo luận xã hội.She does not cherish unfair treatment in social discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi trân trọng những người bạn thân từ thời trung học mỗi ngày.I cherish my close friends from high school every day.
Cô ấy không xem mạng xã hội là cách để kết nối.She does not cherish social media as a way to connect.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi trân trọng những kỷ niệm thời thơ ấu với bạn bè ở trường.I cherish my childhood memories with friends from school.
Cô ấy không giữ gìn những bức ảnh cũ từ các sự kiện gia đình.She does not cherish the old photos from her family events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa