Bản dịch của từ Maintenance trong tiếng Việt

Maintenance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintenance(Noun)

mˈeɪntənəns
ˈmeɪntənəns
01

Việc cung cấp những nhu cầu thiết yếu cho cuộc sống như thực phẩm và chỗ ở.

The provision of the necessities for life such as food and shelter

基本的生活需求,比如食物和住所

Ví dụ
02

Quá trình duy trì hoặc bảo tồn một ai đó hoặc một điều gì đó.

The process of maintaining or preserving someone or something

维护或保护某人或某事的过程

Ví dụ
03

Hành động giữ gìn một thứ trong tình trạng tốt

The act of keeping something in good condition

保持某物完好无损的行为

Ví dụ