Bản dịch của từ Major participation trong tiếng Việt
Major participation
Noun [U/C]

Major participation(Noun)
mˈeɪdʒɐ pɑːtˌɪsɪpˈeɪʃən
ˈmeɪdʒɝ ˌpɑrˌtɪsəˈpeɪʃən
01
Hành động tham gia vào một điều gì đó, đặc biệt là theo cách quan trọng hoặc có ý nghĩa.
The act of taking part in something especially in a significant or important way
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự tham gia vào một sự kiện hoặc hoạt động cụ thể
The involvement in a particular event or activity
Ví dụ
