Anh - Việt

Bản dịch của từ Make a contribution to trong tiếng Việt

make a contribution to

Phrase

make a contribution to (Phrase)

/mˈeɪk ə kˌɑntɹəbjˈuʃən tˈu/
/mˈeɪk ə kˌɑntɹəbjˈuʃən tˈu/
AI

Nghĩa 01 · Cung cấp thứ gì đó, chẳng hạn như tiền, nỗ lực hoặc thời gian, để giúp đạt được một mục tiêu.

Cung cấp thứ gì đó, chẳng hạn như tiền, nỗ lực hoặc thời gian, để giúp đạt được một mục tiêu.

To provide something, such as money, effort, or time, to help achieve a goal.

Ví dụ
Nhiều người đóng góp cho các tổ chức từ thiện địa phương mỗi năm.Many people make a contribution to local charities every year.
Cô ấy không còn đóng góp cho các dự án cộng đồng nữa.She does not make a contribution to community projects anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đóng góp vào một nỗ lực hoặc nguyên nhân chung.

Đóng góp vào một nỗ lực hoặc nguyên nhân chung.

To play a part in a collective effort or cause.

Ví dụ
Nhiều tình nguyện viên đóng góp cho sự kiện dọn dẹp cộng đồng.Many volunteers make a contribution to the community clean-up event.
Sinh viên không thường xuyên đóng góp cho các tổ chức từ thiện địa phương.Students do not make a contribution to local charities often.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hỗ trợ hoặc nâng cao một dự án hoặc sáng kiến cụ thể.

Hỗ trợ hoặc nâng cao một dự án hoặc sáng kiến cụ thể.

To assist or enhance a particular project or initiative.

Ví dụ
Nhiều tình nguyện viên đóng góp vào các dự án cộng đồng địa phương mỗi năm.Many volunteers make a contribution to local community projects every year.
Tổ chức này không đóng góp vào các chương trình phúc lợi xã hội.The organization does not make a contribution to social welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · đóng góp tiền, thời gian, ý kiến, công sức hoặc sự giúp đỡ khác để hỗ trợ một người, tổ chức, dự án hoặc kết quả

đóng góp tiền, thời gian, ý kiến, công sức hoặc sự giúp đỡ khác để hỗ trợ một người, tổ chức, dự án hoặc kết quả

to give money time ideas work or other help to support a person organization project or result

Ví dụ
Maya muốn đóng góp cho dự án giáo dục của UNICEF vào năm 2024.Maya wants to make a contribution to UNICEF's education project in 2024.
Leo đã không đóng góp cho ngân hàng thực phẩm địa phương.Leo did not make a contribution to the local food bank.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · cung cấp bài viết, thông tin hoặc tài liệu khác cho một ấn phẩm, tuyển tập, cuộc thảo luận hoặc công việc chung

cung cấp bài viết, thông tin hoặc tài liệu khác cho một ấn phẩm, tuyển tập, cuộc thảo luận hoặc công việc chung

to provide writing information or other material for a publication collection discussion or shared piece of work

Ví dụ
Maya sẽ đóng góp cho một tuyển tập bài luận về bất bình đẳng xã hội.Maya will make a contribution to an essay collection on social inequality.
Leo đã không đóng góp cho cuộc thảo luận về mạng xã hội.Leo did not make a contribution to the discussion about social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh