Bản dịch của từ Make allowance trong tiếng Việt

Make allowance

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make allowance(Verb)

meɪk əlˈaʊns
meɪk əlˈaʊns
01

Cân nhắc hoặc dự trù một yếu tố nào đó khi lập kế hoạch hoặc tính toán, tức là tính đến/để ý tới điều gì để kết quả thực tế phù hợp hơn.

To consider or provide for a particular factor when you are making plans or calculations.

考虑某个因素以便做出更好的计划或计算

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Make allowance(Noun)

meɪk əlˈaʊns
meɪk əlˈaʊns
01

Một khoản tiền được cấp đều đặn (thường hàng tuần, hàng tháng) hoặc khoản tiền bạn gửi vào ngân hàng; cũng có thể hiểu là tiền trợ cấp hoặc tiền dành riêng cho một mục đích cụ thể.

An amount of money that you are given regularly or that you put in a bank etc.

定期津贴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh