Bản dịch của từ Make allowance trong tiếng Việt

Make allowance

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make allowance (Verb)

meɪk əlˈaʊns
meɪk əlˈaʊns
01

Cân nhắc hoặc dự trù một yếu tố nào đó khi lập kế hoạch hoặc tính toán, tức là tính đến/để ý tới điều gì để kết quả thực tế phù hợp hơn.

To consider or provide for a particular factor when you are making plans or calculations.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh