Bản dịch của từ Make hay while the sun shines trong tiếng Việt

Make hay while the sun shines

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make hay while the sun shines(Idiom)

ˈmeɪkˈheɪˈwaɪl.tʃəˌsən.ʃinz
ˈmeɪkˈheɪˈwaɪl.tʃəˌsən.ʃinz
01

Tận dụng những điều kiện thuận lợi trong khi chúng còn tồn tại.

To take advantage of favorable conditions while they last.

趁着有利时机或条件,尽力利用。

Ví dụ
02

Phải hành động kịp thời trước khi mất đi cơ hội.

To act promptly before an opportunity is lost.

趁着机会,抓紧时间;机不可失,时不再来。

Ví dụ
03

Để tham gia vào các hoạt động mang lại lợi ích trong thời gian tốt nhất.

To engage in activities that yield benefit during the best times.

趁着有利时机,做一番事业;抓紧时间,充分利用最佳时机

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh