Bản dịch của từ Make rash decisions trong tiếng Việt

Make rash decisions

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make rash decisions(Phrase)

mˈeɪk rˈæʃ dɪsˈɪʒənz
ˈmeɪk ˈræʃ dɪˈsɪʒənz
01

Đưa ra những quyết định bốc đồng có thể dẫn đến những hậu quả tiêu cực.

To make impulsive choices that may lead to negative outcomes

Ví dụ
02

Hành động mà không suy nghĩ kỹ về các hậu quả.

To act without thorough consideration of the consequences

Ví dụ
03

Hành động nhanh chóng và thiếu suy nghĩ, đặc biệt là trong việc ra quyết định.

To take quick and unconsidered actions especially in decisionmaking

Ví dụ