Bản dịch của từ Malic trong tiếng Việt

Malic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Malic(Adjective)

mˈælɪk
ˈmæɫɪk
01

Được dùng để chỉ những hợp chất hóa học hoặc đặc tính nhất định.

Used in reference to certain chemical compounds or characteristics

用来指代特定的化学物质或其特性。

Ví dụ
02

Mô tả vị chua hoặc sự chua xót.

Describing the taste or quality of being tart or sour

描述酸味或酸的口感或品质

Ví dụ
03

Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ axit malic, thường có ở các loại trái cây chua.

Relating to or derived from malic acid typically present in sour fruits

这与苹果酸有关或源自苹果酸,常见于酸味水果中。

Ví dụ