Bản dịch của từ Managed coordinator trong tiếng Việt
Managed coordinator
Noun [U/C]

Managed coordinator(Noun)
mˈænɪdʒd kˈɔːdɪnˌeɪtɐ
ˈmænɪdʒd ˈkɔrdəˌneɪtɝ
01
Một cá nhân chịu trách nhiệm quản lý một chương trình hoặc dự án cụ thể.
An individual responsible for managing a particular program or project
Ví dụ
02
Một người điều phối các hoạt động hoặc nguồn lực.
A person who coordinates activities or resources
Ví dụ
03
Một chuyên gia chịu trách nhiệm tổ chức, lập kế hoạch và giám sát các nhiệm vụ cụ thể.
A professional responsible for organizing planning and overseeing specific tasks
Ví dụ
