Bản dịch của từ Manchu trong tiếng Việt
Manchu
NounAdjective

Manchu (Noun)
mˈɑːntʃuː
ˈmæntʃu
Ví dụ
02
Người thuộc dân tộc sống ở vùng Mãn Châu, đông bắc Trung Quốc, đặc biệt là dân tộc từng cai trị Trung Quốc dưới triều nhà Thanh
A member of a people from Manchuria in northeastern China especially the people who ruled China during the Qing dynasty
Ví dụ
