Bản dịch của từ Manufactured drug trong tiếng Việt

Manufactured drug

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manufactured drug(Noun)

mˌænjʊfˈæktʃəd drˈʌɡ
ˈmænjəˌfæktʃɝd ˈdrəɡ
01

Một chất được tạo ra nhân tạo thay vì xảy ra tự nhiên.

A substance that is artificially made rather than naturally occurring

Ví dụ
02

Một sản phẩm dược phẩm được tạo ra thông qua tổng hợp hóa học hoặc các phương pháp công nghiệp khác.

A pharmaceutical product created through chemical synthesis or other industrial methods

Ví dụ
03

Một loại thuốc được sản xuất hoặc chế biến thông qua một quy trình sản xuất cụ thể.

A drug that is produced or prepared through a specific manufacturing process

Ví dụ