Bản dịch của từ Manufactured drug trong tiếng Việt
Manufactured drug
Noun [U/C]

Manufactured drug(Noun)
mˌænjʊfˈæktʃəd drˈʌɡ
ˈmænjəˌfæktʃɝd ˈdrəɡ
Ví dụ
02
Một sản phẩm dược phẩm được tạo ra thông qua tổng hợp hóa học hoặc các phương pháp công nghiệp khác.
A pharmaceutical product created through chemical synthesis or other industrial methods
Ví dụ
03
Một loại thuốc được sản xuất hoặc chế biến thông qua một quy trình sản xuất cụ thể.
A drug that is produced or prepared through a specific manufacturing process
Ví dụ
