Bản dịch của từ Manx trong tiếng Việt

Manx

AdjectiveNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manx (Adjective)

mˈæŋks
ˈmæŋks
01

Thuộc về Đảo Man, người dân ở đó hoặc ngôn ngữ của họ.

Connected with the Isle of Man its people or its language

Ví dụ

Manx (Noun Countable)

mˈæŋks
ˈmæŋks
01

Người sinh sống hoặc có nguồn gốc từ Đảo Man.

A person from the Isle of Man

Ví dụ
02

Giống mèo có nguồn gốc từ Đảo Man, nổi tiếng vì không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn.

A breed of cat originally from the Isle of Man known for having no tail or a very short tail

Ví dụ
03

Ngôn ngữ Celt truyền thống được nói ở Đảo Man.

The Celtic language traditionally spoken on the Isle of Man

Ví dụ