Bản dịch của từ Marginal stagnation trong tiếng Việt
Marginal stagnation
Phrase

Marginal stagnation(Phrase)
mˈɑːdʒɪnəl stæɡnˈeɪʃən
ˈmɑrdʒənəɫ ˌstæɡˈneɪʃən
01
Tình trạng trì trệ ở mức tối thiểu hoặc không đáng kể
The state of being stagnant at a minimal or insignificant level
Ví dụ
02
Một tình huống mà sự phát triển hoặc cải thiện là tối thiểu hoặc không đáng kể.
A situation where growth or improvement is minimal or negligible
Ví dụ
