Bản dịch của từ Marginally dismissed trong tiếng Việt

Marginally dismissed

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marginally dismissed(Phrase)

mˈɑːdʒɪnəli dɪsmˈɪst
ˈmɑrdʒənəɫi dɪsˈmɪst
01

Để coi cái gì đó là không xứng đáng được chú ý.

To treat something as unworthy of attention

Ví dụ
02

Để loại bỏ một vấn đề trong quá trình xem xét vì cho rằng nó không đáng được xem xét thêm.

To dismiss something during the review process as not worth further consideration

Ví dụ
03

Chính thức bác bỏ hoặc xem nhẹ điều gì đó như không quan trọng.

To officially reject or disregard something as insignificant or unimportant

Ví dụ