Bản dịch của từ Mark my words trong tiếng Việt

Mark my words

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mark my words(Idiom)

01

Nhớ lại điều gì đó đã nói, đặc biệt là lời cảnh báo hoặc dự đoán sẽ trở thành sự thật.

Remembering something that has been said, especially warnings or prophecies that turn out to be true.

记住那些曾经说过的话,尤其是那些预警或预言,最终都成了事实。

Ví dụ
02

Chú ý những gì đang được nói vì điều đó rất quan trọng.

Pay attention to what is being said because it's important.

注意听所说的话,因为它很重要。

Ví dụ
03

Để yên tâm rằng những gì đã nói sẽ diễn ra đúng như đã đề cập.

To ensure that what is spoken will happen as stated.

以确保所说的事情能够如愿以偿地实现。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh