Bản dịch của từ Mass-manufactured pottery trong tiếng Việt
Mass-manufactured pottery
Noun [U/C]

Mass-manufactured pottery(Noun)
mˈæsmɐnjˌuːfæktʃəd pˈɒtəri
məsˈmænjəˌfæktʃɝd ˈpɑtɝi
01
Đồ gốm được sản xuất bằng các kỹ thuật sản xuất hàng loạt
Ceramic ware made using mass production techniques
Ví dụ
02
Những đồ vật hoặc dụng cụ được làm từ đất sét và được sản xuất hiệu quả trên quy mô lớn.
Objects or vessels made from clay that are produced efficiently on a large scale
Ví dụ
03
Gốm sứ được sản xuất với số lượng lớn chủ yếu bằng các phương pháp công nghiệp thay vì làm thủ công.
Pottery made in large quantities typically by industrial methods rather than handcrafted
Ví dụ
