Bản dịch của từ Mass-market trong tiếng Việt
Mass-market
Noun [U/C]

Mass-market(Noun)
mˈæsmɑːkˌɪt
ˈmæsˈmɑrkɪt
Ví dụ
Ví dụ
03
Đề cập đến các sản phẩm hoặc dịch vụ được tiếp thị đến một phân khúc lớn của dân số thay vì một thị trường ngách.
Refers to products or services that are marketed to a large segment of the population rather than a niche market
Ví dụ
