Bản dịch của từ Material deduction trong tiếng Việt

Material deduction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Material deduction(Noun)

mətˈiərɪəl dɪdˈʌkʃən
məˈtɪriəɫ dɪˈdəkʃən
01

Quá trình rút ra kết luận về thế giới vật chất dựa trên bằng chứng hoặc sự thật.

The process of drawing conclusions about the material world based on evidence or facts

Ví dụ
02

Một quy trình được sử dụng trong nghiên cứu để thu hẹp các khả năng dựa trên bằng chứng vật lý.

A process used in research to narrow down possibilities based on physical evidence

Ví dụ
03

Trong lĩnh vực pháp luật, một loại lập luận có ảnh hưởng đến kết quả của các vụ án liên quan đến các tài sản vật chất hoặc bằng chứng.

In law a type of reasoning that affects the outcome of cases pertaining to tangible items or evidence

Ví dụ