Bản dịch của từ Math mastery trong tiếng Việt
Math mastery
Noun [U/C]

Math mastery(Noun)
mˈæθ mˈɑːstəri
ˈmæθ ˈmæstɝi
01
Sự thành thạo trong toán học được đặc trưng bởi trình độ năng lực và kỹ năng cao.
Proficiency in mathematics characterized by a high level of competence and skill
Ví dụ
Ví dụ
03
Khả năng hiểu và áp dụng các khái niệm và phép toán trong toán học.
The ability to understand and apply mathematical concepts and operations
Ví dụ
