Bản dịch của từ Mauve trong tiếng Việt

Mauve

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mauve (Adjective)

mˈɔv
moʊv
01

Màu tím nhạt, một sắc tím nhợt, pha nhiều trắng, nhìn nhẹ và dịu.

Of a pale purple colour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mauve (Noun)

mˈɔv
moʊv
01

Màu tím nhạt (một loại thuốc nhuộm tổng hợp có sắc tím nhạt được William H. Perkin điều chế năm 1856; đây là một trong những thuốc nhuộm tổng hợp đầu tiên).

A pale purple aniline dye prepared by William H Perkin in 1856 It was the first synthetic dyestuff.

Ví dụ
02

Màu tím nhạt, thuộc tông tím pha hồng hoặc xám, thường gọi là tím phớt hoặc tím lợt.

A pale purple colour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh