Bản dịch của từ Me-too trong tiếng Việt

Me-too

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Me-too(Noun)

mˈitˈu
mˈitˈu
01

’Me-too’ (danh từ) chỉ một sản phẩm, dịch vụ hoặc ý tưởng được sao chép hoặc rất giống với một sản phẩm/dịch vụ đã tồn tại trước đó; không có nhiều khác biệt hay đổi mới so với bản gốc.

A metoo product service etc is very similar to one that already exists.

模仿产品或服务

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Me-too(Adjective)

mˈitˈu
mˈitˈu
01

Được tạo ra như một bản sao của cái khác, không có tính năng mới hay khác biệt nào; giống hệt hoặc bắt chước mà không sáng tạo thêm.

Created as a copy of something else without any new or different features.

抄袭的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh