Bản dịch của từ Meal abandoner trong tiếng Việt

Meal abandoner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meal abandoner(Noun)

mˈiːl ˈæbændˌəʊnɐ
ˈmiɫ ˈeɪbənˌdoʊnɝ
01

Người không ăn hết đồ ăn trong bữa ăn.

Someone who fails to finish food provided during a meal

Ví dụ
02

Một người thường để bữa ăn của mình chưa ăn xong một cách bất ngờ hoặc không có ý định.

A person who leaves their meal uneaten often suddenly or without intention

Ví dụ
03

Một thuật ngữ không chính thức chỉ một người thường xuyên bỏ bê hoặc tránh ăn vào các giờ ăn quy định.

An informal term for a person who neglects or avoids eating at prescribed meal times

Ví dụ