Bản dịch của từ Meal plan adjustment trong tiếng Việt

Meal plan adjustment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meal plan adjustment(Phrase)

mˈiːl plˈæn ˈeɪdʒəstmənt
ˈmiɫ ˈpɫæn ˈædʒəstmənt
01

Một chiến lược hoặc kế hoạch để điều chỉnh một bộ thực đơn đã đề xuất nhằm mục đích dinh dưỡng hoặc chế độ ăn uống.

A strategy or arrangement for modifying a proposed set of meals for dietary or nutritional purposes

Ví dụ
02

Những điều chỉnh trong kế hoạch bữa ăn để phù hợp với nhu cầu cá nhân hoặc y tế.

Changes made to a meal plan to accommodate personal or medical needs

Ví dụ
03

Một sự điều chỉnh trong việc chọn lựa hoặc thời gian ăn uống trong chương trình chế độ ăn uống.

An adjustment to the selection or timing of meals in a dietary program

Ví dụ