Bản dịch của từ Measures-of-central-tendency trong tiếng Việt

Measures-of-central-tendency

Terminology
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Measures-of-central-tendency (Terminology)

mˌɛʒəzˈɒfsəntrˌæltəndənsi
ˈmɛʒɝˌzɔfˈsɛntrəɫtəndənsi
01

Các giá trị thống kê dùng để biểu thị giá trị trung tâm hoặc điển hình của một tập dữ liệu, đặc biệt là trung bình cộng, trung vị và mốt

Statistical values that describe the central or typical value of a set of data especially the mean median and mode

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa