Bản dịch của từ Medic trong tiếng Việt

Medic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Medic(Adjective)

mˈɛdɪk
mˈɛdɪk
01

(Tính từ) Thuộc về thuốc hoặc liên quan đến y dược; mang tính y tế, liên quan đến điều trị bằng thuốc.

Of or pertaining to medicines; medical.

医学的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Medic(Noun)

mˈɛdɪk
mˈɛdɪk
01

Sinh viên ngành y; người đang theo học để trở thành bác sĩ hoặc nhân viên y tế (đang học y).

A medical student.

医学生

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người được đào tạo chuyên môn về sơ cứu và cấp cứu y tế, đặc biệt trong quân đội hoặc lực lượng cứu hộ; thường là nhân viên y tế xử lý chấn thương, tình trạng nguy kịch trước khi chuyển tới bệnh viện.

A paramedic, someone with special training in first aid, especially in the military.

急救人员

medic
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một người làm nghề y, thường là bác sĩ hoặc nhân viên y tế có trình độ, chăm sóc và điều trị bệnh cho bệnh nhân.

A physician.

医生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ