Bản dịch của từ Mediocre correction trong tiếng Việt

Mediocre correction

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mediocre correction(Adjective)

mˈiːdɪˌəʊkɐ kərˈɛkʃən
ˈmidiˌoʊkɝ kɝˈɛkʃən
01

Bình thường hoặc không có gì nổi bật

Ordinary or unremarkable

Ví dụ
02

Chỉ có chất lượng trung bình chứ không tốt lắm.

Of only moderate quality not very good

Ví dụ
03

Thiếu sự xuất sắc hoặc năng lực

Lacking in excellence or competence

Ví dụ

Mediocre correction(Noun)

mˈiːdɪˌəʊkɐ kərˈɛkʃən
ˈmidiˌoʊkɝ kɝˈɛkʃən
01

Chất lượng chỉ ở mức trung bình, không tốt lắm.

A person or thing that is of mediocre quality

Ví dụ
02

Thiếu sót về sự xuất sắc hoặc năng lực

The state of being mediocre

Ví dụ
03

Bình thường hoặc không có gì đặc biệt

An average or moderate state

Ví dụ