Bản dịch của từ Medium size trong tiếng Việt

Medium size

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Medium size(Adjective)

mˈiːdiəm sˈaɪz
ˈmidiəm ˈsaɪz
01

Có kích thước nằm giữa nhỏ và lớn.

Having a size that is between small and large

Ví dụ
02

Trong nghệ thuật, liên quan đến vật liệu hoặc kỹ thuật được sử dụng để tạo ra tác phẩm nghệ thuật.

In art relating to the materials or technique used to create an artwork

Ví dụ
03

Phù hợp với một trung bình, thường ám chỉ đến mức độ hoặc cấp bậc của điều gì đó.

Suitable for a medium often referring to a degree or level of something

Ví dụ