Bản dịch của từ Meltdown trong tiếng Việt

Meltdown

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meltdown(Noun)

ˈmɛlt.daʊn
ˈmɛlt.daʊn
01

Một sự việc thảm họa hoặc thất bại nghiêm trọng xảy ra rất nhanh và bất ngờ.

A disastrous event especially a rapid and unexpected failure.

Ví dụ

Meltdown(Noun Countable)

ˈmɛlt.daʊn
ˈmɛlt.daʊn
01

Sự cố nóng chảy lõi lò phản ứng hạt nhân: hiện tượng nhiệt độ trong lõi lò tăng vọt khiến các vật liệu trong lõi (như nhiên liệu hạt nhân và cấu trúc) bị nóng chảy.

A sudden increase in the temperature of a nuclear reactor core resulting in the melting of core materials.

meltdown meaning
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ