Anh - Việt

Bản dịch của từ Memoriser trong tiếng Việt

memoriser

VerbNoun

memoriser (Verb)

/mˈɛmɚˌaɪzɚ/
/mˈɛmɚˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

Học thuộc, ghi nhớ một cách có ý thức để có thể nhắc lại sau này.

to learn or commit to memory.

Ví dụ
Cô ấy là người học thuộc lòng chăm chỉ về các ngày lịch sử cho bài thi IELTS của mình.She is a diligent memoriser of historical dates for her IELTS.
Anh ấy không phải là người học thuộc lòng tự nhiên nhưng học hàng ngày để cải thiện.He is not a natural memoriser but practices daily for improvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

memoriser (Noun)

/mˈɛmɚˌaɪzɚ/
/mˈɛmɚˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

người có khả năng hoặc thói quen ghi nhớ bằng cách học thuộc lòng; người hay học thuộc hoặc nhớ lại thông tin bằng trí nhớ

a person who memorizes.

Ví dụ
Người ghi nhớ trong nhóm của chúng tôi luôn nhớ những chi tiết quan trọng.The memoriser in our group always remembers important details.
Tôi chưa gặp một người ghi nhớ nào tài năng như Sarah trong lớp học của tôi.I haven't met a memoriser as talented as Sarah in my class.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh