Bản dịch của từ Memoryless trong tiếng Việt

Memoryless

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Memoryless(Adjective)

mˈɛmɚəlz
mˈɛmɚəlz
01

Miêu tả người, tính cách, v.v. không có khả năng ghi nhớ hoặc thường xuyên quên; thiếu trí nhớ.

Of a person attribute etc having no memory.

没有记忆的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến các hệ thống (thường là dãy các biến ngẫu nhiên) trong đó giá trị hiện tại không phụ thuộc vào các giá trị trước đó — tức là ‘không có ký ức’ về quá khứ.

Of relating to or designating systems especially sequences of random variables in which the value of each element or state is independent of those that have gone before.

无记忆的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh