Anh - Việt

Bản dịch của từ Ment trong tiếng Việt

ment

Suffix

ment (Suffix)

/mˈɛnt/
/ˈmɛnt/
AI

Nghĩa 01

hậu tố được thêm vào động từ để tạo danh từ chỉ hành động, quá trình, trạng thái hoặc kết quả

a suffix added to verbs to form nouns referring to an action process state or result

Ví dụ
Sự phát triển của cộng đồng được cải thiện sau dự án tái chế năm 2024 của Maya.Community development improved after Maya's 2024 recycling project.
Thỏa thuận nhà ở mới không làm giảm xung đột ở Chicago.The new housing agreement did not reduce conflict in Chicago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh