Bản dịch của từ Mental breakdown trong tiếng Việt

Mental breakdown

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mental breakdown(Phrase)

mˈɛntəl brˈeɪkdaʊn
ˈmɛntəɫ ˈbreɪkˌdaʊn
01

Một sự suy sụp về mặt tâm thần có thể xảy ra do các sự kiện hoặc tình huống gây căng thẳng.

A breakdown in mental health can be triggered by stressful events or situations.

心理健康崩溃,可能由压力事件或情境引发

Ví dụ
02

Sự sụp đổ đột ngột về tinh thần và cảm xúc, thường đi kèm với lo âu, trầm cảm hoặc căng thẳng dữ dội.

A sudden emotional and mental breakdown, characterized by anxiety, depression, or severe stress.

一种突如其来的情绪和精神崩溃,表现为严重的焦虑、抑郁或压力

Ví dụ
03

Tình trạng không thể hoạt động bình thường do căng thẳng tâm lý gây quá tải

A state where one is unable to function normally due to extreme mental stress.

由于心理压力过大而无法正常运作的状态

Ví dụ