Bản dịch của từ Mentored education trong tiếng Việt

Mentored education

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mentored education(Noun)

mˈɛntəd ˌɛdʒuːkˈeɪʃən
ˈmɛntɝd ˌɛdʒəˈkeɪʃən
01

Một hệ thống hoặc chương trình được thiết kế để hỗ trợ và phát triển cá nhân thông qua việc hướng dẫn.

A system or program designed to support and develop individuals through mentoring

Ví dụ
02

Một hình thức giáo dục tập trung vào các mối quan hệ hướng dẫn.

A type of education focused on mentorship relationships

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình cung cấp sự hướng dẫn hoặc đào tạo cho một ai đó.

The act or process of giving guidance or training to someone

Ví dụ