Bản dịch của từ Messy cut trong tiếng Việt

Messy cut

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Messy cut(Noun)

mˈɛsi kˈʌt
ˈmɛsi ˈkət
01

Một kiểu tóc có vẻ bù xù hoặc lộn xộn.

A type of hairstyle that appears unkempt or disordered

Ví dụ
02

Một kiểu tóc được tạo kiểu một cách có chủ ý để trông tự nhiên hoặc rối bời.

A haircut that is intentionally styled to look casual or tousled

Ví dụ
03

Một kiểu tóc mang lại cảm giác hoang dã hoặc thiếu chính xác trong việc tạo kiểu.

A hair cut that gives a sense of wildness or lack of precision in styling

Ví dụ