Anh - Việt

Bản dịch của từ Metalation trong tiếng Việt

metalation

Noun

metalation (Noun)

/mˌɛtəlˈeɪʃən/
/mˌɛtəlˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Quá trình đưa một nguyên tử kim loại vào một hợp chất hữu cơ, thường là thay thế một nguyên tử hiđrô bằng một nguyên tử kim loại trên vòng thơm, tạo thành liên kết cacbon–kim loại; cũng chỉ một trường hợp như vậy.

The introduction of a metal atom into a compound specifically the replacement of a hydrogen atom by a metal atom in an organic usually aromatic compound forming a carbonmetal bond an instance of this.

Ví dụ
Kim loại rất quan trọng trong hóa học hữu cơ.Metalation is important in organic chemistry.
Một số sinh viên gặp khó khăn trong việc hiểu các phản ứng kim loại.Some students struggle with understanding metalation reactions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh