Bản dịch của từ Metanarrative trong tiếng Việt

Metanarrative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metanarrative(Noun)

mˌɛtənˈæɹətɨvɚ
mˌɛtənˈæɹətɨvɚ
01

Một cách giải thích tổng thể hoặc kể chuyện lớn gồm các quan điểm, niềm tin và mô hình giúp mọi người hiểu và gắn ý nghĩa cho các sự kiện, trải nghiệm trong đời sống xã hội hoặc lịch sử.

An overarching account or interpretation of events and circumstances that provides a pattern or structure for peoples beliefs and gives meaning to their experiences.

整体叙述,理解社会历史的框架。

Ví dụ
02

Một kiểu câu chuyện (tường thuật) chú ý tới chính việc kể chuyện — tức là tự nhận ra hoặc nhắc tới tính “nhân tạo”, cấu trúc hay thủ pháp kể chuyện của nó, đôi khi thử nghiệm cách kể để làm người đọc/nghe chú ý tới quá trình kể hơn là nội dung thông thường.

A narrative account that experiments with or explores the idea of storytelling often by drawing attention to its own artificiality.

对叙事本身进行反思的叙述

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh