Bản dịch của từ Methane combustion trong tiếng Việt

Methane combustion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Methane combustion(Noun)

mˈɛθeɪn kəmbˈʌstʃən
ˈmɛθən kəmˈbəstʃən
01

Quá trình đốt khí metan

The methane combustion process

甲烷气体的燃烧过程

Ví dụ
02

Phản ứng hoá học trong đó khí methane phản ứng với oxy để tạo ra khí carbon dioxide, nước và năng lượng.

This is a chemical reaction where methane reacts with oxygen to produce carbon dioxide, water, and energy.

甲烷与氧气反应,生成二氧化碳、水以及能量的化学反应

Ví dụ
03

Một phản ứng phổ biến trong cả môi trường tự nhiên và các ứng dụng công nghiệp để sản xuất năng lượng

This is a common reaction both in natural environments and in industrial applications for energy production.

在自然环境和工业应用中,能源生产的常见反应方式

Ví dụ