Bản dịch của từ Microsale analysis trong tiếng Việt
Microsale analysis
Noun [U/C]

Microsale analysis(Noun)
mˈaɪkɹoʊsˌeɪl ənˈæləsəs
mˈaɪkɹoʊsˌeɪl ənˈæləsəs
Ví dụ
02
Quá trình phân tích các giao dịch bán hàng quy mô nhỏ để hiểu các xu hướng và mô hình.
The process of analyzing small-scale sales to understand trends and patterns.
Ví dụ
03
Một phương pháp được sử dụng để đánh giá dữ liệu giao dịch bán hàng cá nhân nhằm đưa ra quyết định kinh doanh.
A method used to assess individual sales data to drive business decisions.
Ví dụ
