Bản dịch của từ Microsale analysis trong tiếng Việt

Microsale analysis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microsale analysis(Noun)

mˈaɪkɹoʊsˌeɪl ənˈæləsəs
mˈaɪkɹoʊsˌeɪl ənˈæləsəs
01

Một cuộc khảo sát chi tiết về các giao dịch bán hàng rất nhỏ trong một khoảng thời gian hoặc bối cảnh cụ thể.

A detailed examination of very small sales transactions within a specific timeframe or context.

Ví dụ
02

Quá trình phân tích các giao dịch bán hàng quy mô nhỏ để hiểu các xu hướng và mô hình.

The process of analyzing small-scale sales to understand trends and patterns.

Ví dụ
03

Một phương pháp được sử dụng để đánh giá dữ liệu giao dịch bán hàng cá nhân nhằm đưa ra quyết định kinh doanh.

A method used to assess individual sales data to drive business decisions.

Ví dụ