Bản dịch của từ Microsoft trong tiếng Việt

Microsoft

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microsoft (Noun)

mˈaɪkɹoʊsˈɔft
mˈaɪkɹoʊsɑft
01

Một công ty công nghệ lớn chuyên phát triển phần mềm máy tính và hoạt động trên phạm vi toàn cầu.

A large technology company that develops computer software and operates globally.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Microsoft (Verb)

01

Thao tác thay đĩa từ hoặc băng từ trong ổ lưu trữ của máy tính (ví dụ lấy một đĩa/băng ra và thay bằng một đĩa/băng khác).

To change a magnetic disc or tape in a computers storage device.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh