Anh - Việt

Bản dịch của từ Militarist trong tiếng Việt

militarist

Noun

militarist (Noun)

/mˈɪlɪtəɹist/
/mˈɪlɪtəɹist/
AI

Nghĩa 01 · Người ủng hộ việc sử dụng sức mạnh quân sự; người cho rằng nên dùng lực lượng quân đội để giải quyết tranh chấp hoặc đạt được mục tiêu chính trị.

Người ủng hộ việc sử dụng sức mạnh quân sự; người cho rằng nên dùng lực lượng quân đội để giải quyết tranh chấp hoặc đạt được mục tiêu chính trị.

One who believes in the use of military force.

Ví dụ
Nhiều người theo chủ nghĩa quân sự kêu gọi ngân sách quốc phòng mạnh hơn mỗi năm ở Quốc hội.Many militarists advocate for stronger defense budgets every year in Congress.
Không phải tất cả các chính trị gia đều theo chủ nghĩa quân sự; một số thích ngoại giao hơn hành động quân sự.Not all politicians are militarists; some prefer diplomacy over military action.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh